44 thuật ngữ email marketing mà các marketer cần biết

Hana

Level 3
Email marketing là một phần quan trọng trong chiến lược inbound marketing, nhưng nếu bạn vẫn còn ở mức “nhập môn”, thì chắc chắn bạn sẽ bị bối rối. Ngay cả với những người có kinh nghiệm trong email marketing, thì họ vẫn phải thường xuyên cập nhật những kiến thức và thuật ngữ mới để phục vụ tốt hơn trong công việc. Thủ thuật Marketing cập nhật những thuật ngữ email marketing từ nguồn Hubspot và được dịch lại bởi 1 số website marketing tại Việt Nam. Bạn có thể bookmark lại trang này để tham khảo khi cần thiết.

book-email-marketing-jpg.268

- A -

Acceptable Spam Report Rate: Tỉ lệ mà tại đó bạn có thể bị thông báo là SPAM nhưng không ảnh hưởng đến uy tín của nhà cung cấp dịch vụ. Nếu tỉ lệ đó trên 0,1% (1 trên 1000 email) thì sẽ nhận được một cảnh báo.

Acceptance Rate: Tỷ lệ phần trăm số email được các máy chủ gửi email chấp nhận. Nếu một email được máy chủ email chấp nhận không có nghĩa là nó sẽ được vào mục Inbox.

- B -

Blacklist: Là một danh sách chứa các địa chỉ IP được xem như là những IP của Spamer, gây trở ngại đến việc chuyển phát email.

Bounce Rate: Tỷ lệ các email của bạn không được chuyển phát (bị trả lại). Có hai loại (xem bên dưới). Tỷ lệ bounce rate chấp nhận được là dưới 5%

Bulk Mail: Chỉ một chiến dịch email marketing với quy mô lớn, gửi cùng một nội dung đến một phân khúc (đối tượng) khách hàng.

- C -

CAN-SPAM: là từ viết tắt của cụm từ “Controlling the Assault of...
BẠN CHƯA ĐĂNG NHẬP HOẶC CHƯA ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN THÀNH VIÊN NÊN NỘI DUNG BỊ ẨN. ĐỂ XEM BÀI VIẾT ĐẦY ĐỦ VUI LÒNG BẤM VÀO ĐÂY: Đăng nhập hoặc Đăng ký.
 

Thống kê

Chủ đề
32,206
Bài viết
35,442
Thành viên
90,689
Thành viên mới
noithatdepdungphat

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.
Top